predator
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɛd.ə.tə/
US/ˈpɹɛd.ə.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
predator nghĩa là thú ăn mồi sống, thú ăn thịt, động vật ăn thịt.
Nghĩa của predator
Danh từ
- Thú ăn mồi sống, thú ăn thịt.
Dạng từ của predator
| Số nhiều | predators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predator
Đồng nghĩa
Họ từ của predator
Câu ví dụ với predator
- Deer escape predators by running away. Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
predator nghĩa là gì?
predator (danh từ) nghĩa là thú ăn mồi sống, thú ăn thịt, động vật ăn thịt.
predator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predator: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛd.ə.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛd.ə.tɚ/.