prey
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹeɪ/
US/pɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
prey nghĩa là mồi, nạn nhân, rình mồi, tìm mồi.
Nghĩa của prey
Danh từ
- Mồi.
- to become (fall) a prey to...làm mồi cho
- a beast of preythú săn mồi
- a bird of preychim săn mồi
- Nghĩa bóng Mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...).
- to become a prey to fearbị nỗi lo sợ luôn luôn giày vò
Nội động từ
- + upon Rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú).
- Cướp bóc (ai).
- Làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...).
- his failure preyed upon his mindsự thất bại day dứt tâm trí anh ta
Dạng từ của prey
| Số nhiều | preys |
| Ngôi thứ ba số ít | preys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preying |
| Quá khứ phân từ | preyed |
| Quá khứ | preyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prey
Đồng nghĩa
Họ từ của prey
Câu ví dụ với prey
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prey nghĩa là gì?
prey (danh từ, nội động từ) nghĩa là mồi, nạn nhân, rình mồi, tìm mồi.
prey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prey: giọng Anh (UK) /pɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /pɹeɪ/.