TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prey

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹeɪ/ US/pɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

prey nghĩa là mồi, nạn nhân, rình mồi, tìm mồi.

Nghĩa của prey

Danh từ

  1. Mồi.
    • to become (fall) a prey to...làm mồi cho
    • a beast of preythú săn mồi
    • a bird of preychim săn mồi
  2. Nghĩa bóng Mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...).
    • to become a prey to fearbị nỗi lo sợ luôn luôn giày vò

Nội động từ

  1. + upon Rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú).
  2. Cướp bóc (ai).
  3. Làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...).
    • his failure preyed upon his mindsự thất bại day dứt tâm trí anh ta

Dạng từ của prey

Số nhiềupreys
Ngôi thứ ba số ítpreys
Hiện tại phân từ (-ing)preying
Quá khứ phân từpreyed
Quá khứpreyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prey

Đồng nghĩa

Họ từ của prey

Câu ví dụ với prey

  • There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prey nghĩa là gì?

prey (danh từ, nội động từ) nghĩa là mồi, nạn nhân, rình mồi, tìm mồi.

prey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prey: giọng Anh (UK) /pɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /pɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.