TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preparedness

UK/pɹɪˈpɛə(ɹɪ)dnɪs/ US/pɹɪˈpɛɹ(ə)dnəs/ giọng máy của trình duyệt

preparedness nghĩa là sự sẵn sàng.

Nghĩa của preparedness

Danh từ

  1. Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng.
  2. Quân sự Sự sẵn sàng chiến đấu.

Dạng từ của preparedness

Số nhiềupreparednesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preparedness

Đồng nghĩa

Họ từ của preparedness

Câu hỏi thường gặp

preparedness nghĩa là gì?

preparedness (danh từ) nghĩa là sự sẵn sàng.

preparedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preparedness: giọng Anh (UK) /pɹɪˈpɛə(ɹɪ)dnɪs/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈpɛɹ(ə)dnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.