TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prideful

UK/ˈpɹʌɪdfəl/ giọng máy của trình duyệt

prideful nghĩa là đầy kiêu hãnh, tự hào.

Nghĩa của prideful

Tính từ

  1. Chủ yếu là Scotland, Canada, Mỹ Đầy kiêu hãnh, tự hào; tự cao, tự phụ.

Dạng từ của prideful

So sánh hơnmore prideful
So sánh nhấtmost prideful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prideful

Đồng nghĩa

Họ từ của prideful

Nguồn gốc từ prideful

Từ pride +‎ -ful.

Câu hỏi thường gặp

prideful nghĩa là gì?

prideful (tính từ) nghĩa là đầy kiêu hãnh, tự hào.

prideful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prideful: giọng Anh (UK) /ˈpɹʌɪdfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.