primarily
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/
US/pɹaɪˈmɛɹ.əli/
giọng máy của trình duyệt
primarily nghĩa là trước hết, đầu tiên, chủ yếu, chính.
Nghĩa của primarily
Phó từ
- Trước hết, đầu tiên.
- Chủ yếu, chính.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primarily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
primarily nghĩa là gì?
primarily (phó từ) nghĩa là trước hết, đầu tiên, chủ yếu, chính.
primarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primarily: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪˈmɛɹ.əli/.