TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primarily

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/ US/pɹaɪˈmɛɹ.əli/ giọng máy của trình duyệt

primarily nghĩa là trước hết, đầu tiên, chủ yếu, chính.

Nghĩa của primarily

Phó từ

  1. Trước hết, đầu tiên.
  2. Chủ yếu, chính.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primarily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

primarily nghĩa là gì?

primarily (phó từ) nghĩa là trước hết, đầu tiên, chủ yếu, chính.

primarily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primarily: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ.mə.ɹə.li/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪˈmɛɹ.əli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.