TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prime minister

UK/ˌpɹaɪ(m)ˈmɪnɪstə(ɹ)/ giọng máy US/ˌpɹaɪ(m)ˈmɪnɪstə(ɹ)/ giọng người thật

prime minister nghĩa là thủ tướng.

Nghĩa của prime minister

Danh từ

  1. Thủ tướng.
    • the Prime Minister of VietnamThủ tướng Việt Nam
    • the Prime Minister of the GovernmentThủ tướng Chính phủ

Dạng từ của prime minister

Số nhiềuprime ministers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prime minister

Đồng nghĩa

Họ từ của prime minister

Câu ví dụ với prime minister

  • She is the Prime Minister of Finland. Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
  • He was forced to resign as prime minister. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng.
  • Takaichi has been elected as the first woman prime minister of Japan. Takaichi đã được bầu làm nữ thủ tướng đầu tiên của Nhật Bản.
  • Our country would be better off if we had a new prime minister. Đất nước chúng tôi sẽ tốt đẹp hơn nếu chúng tôi có một thủ tướng mới.
  • Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prime minister nghĩa là gì?

prime minister (danh từ) nghĩa là thủ tướng.

prime minister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prime minister: giọng Anh (UK) /ˌpɹaɪ(m)ˈmɪnɪstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹaɪ(m)ˈmɪnɪstə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.