probably
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒb.ə.bli/
US/ˈpɹɑ.bə.bli/
giọng máy của trình duyệt
probably nghĩa là hầu như chắc chắn, có lẽ, có thể.
Nghĩa của probably
Phó từ
- Hầu như chắc chắn.
Dạng từ của probably
| So sánh hơn | more probably |
| So sánh nhất | most probably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với probably
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với probably
- That was probably what influenced their decision. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
- You can probably guess what happens though. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.
- You're probably too young to understand this. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu được điều này.
- You probably just want to be alone. Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.
- Tom has probably never eaten dog meat. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
- She probably didn't have sex with him. Chắc là cô ấy đã không chịch anh ấy.
- I should probably help Tom do that. Có lẽ mình nên giúp Tom làm cái đó.
- Tom thinks Mary probably didn't do that. Tom nghĩ Mary có lẽ đã không làm việc đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
probably nghĩa là gì?
probably (phó từ) nghĩa là hầu như chắc chắn, có lẽ, có thể.
probably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của probably: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒb.ə.bli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.bə.bli/.