problem
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒbləm/
US/ˈpɹɑbləm/
giọng máy của trình duyệt
problem nghĩa là vấn đề.
Nghĩa của problem
Danh từ
- Vấn đề.
Dạng từ của problem
| Số nhiều | problems |
| So sánh hơn | more problem |
| So sánh nhất | most problem |
| Ngôi thứ ba số ít | problems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | probleming |
| Quá khứ phân từ | problemed |
| Quá khứ | problemed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với problem
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của problem
Câu ví dụ với problem
- I can solve the problem by myself. Tôi có thể tự giải quyết vấn đề đó.
- The problem of radioactive waste remains unresolved. Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
- Tom said there's problem with the TV. Tom nói là cái TV đang gặp vấn đề gì đó.
- Do you have a problem with me? Bạn có vấn đề gì với tôi à?
- It's pretty clear you have a problem. Rõ ràng là cậu có vấn đề.
- We solved that problem in a week. Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.
- I couldn't answer the difficult math problem. Tôi đã không thể giải được bài toán khó.
- My problem is the same as yours. Vấn đề của tôi giống với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
problem nghĩa là gì?
problem (danh từ) nghĩa là vấn đề.
problem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của problem: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒbləm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑbləm/.