probity
UK/ˈpɹəʊbɪti/
US/ˈpɹoʊbəti/
giọng máy của trình duyệt
probity nghĩa là tính thẳng thắn, tính trung thực.
Nghĩa của probity
Danh từ
- Tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết.
Dạng từ của probity
| Số nhiều | probities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với probity
Đồng nghĩa
godlinessgoodnesshonourrighteousnesssaintlinessuprightnessvirtuedecencyhonestyhonorintegrityproprietyrectitudeseemlinessvirtuousness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
probity nghĩa là gì?
probity (danh từ) nghĩa là tính thẳng thắn, tính trung thực.
probity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của probity: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊbɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊbəti/.