TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

probity

UK/ˈpɹəʊbɪti/ US/ˈpɹoʊbəti/ giọng máy của trình duyệt

probity nghĩa là tính thẳng thắn, tính trung thực.

Nghĩa của probity

Danh từ

  1. Tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết.

Dạng từ của probity

Số nhiềuprobities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với probity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

probity nghĩa là gì?

probity (danh từ) nghĩa là tính thẳng thắn, tính trung thực.

probity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của probity: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊbɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊbəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.