TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curator

UK/kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/ US/kjʊəˈɹeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

curator nghĩa là giám tuyển, người quản lý, người trông nom.

Nghĩa của curator

Danh từ

  1. Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng.
  2. Pháp lý Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).
  3. Uỷ viên ban quản trị (trường đại học).

Dạng từ của curator

Số nhiềucurators

Họ từ của curator

Câu ví dụ với curator

  • Mary is a museum curator. Mary là người phụ trách bảo tàng.
  • Tom is a museum curator. Tom là người phụ trách bảo tàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

curator nghĩa là gì?

curator (danh từ) nghĩa là giám tuyển, người quản lý, người trông nom.

curator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curator: giọng Anh (UK) /kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kjʊəˈɹeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.