curator
UK/kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/
US/kjʊəˈɹeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
curator nghĩa là giám tuyển, người quản lý, người trông nom.
Nghĩa của curator
Danh từ
- Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng.
- Pháp lý Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).
- Uỷ viên ban quản trị (trường đại học).
Dạng từ của curator
| Số nhiều | curators |
Họ từ của curator
Câu ví dụ với curator
- Mary is a museum curator. Mary là người phụ trách bảo tàng.
- Tom is a museum curator. Tom là người phụ trách bảo tàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
curator nghĩa là gì?
curator (danh từ) nghĩa là giám tuyển, người quản lý, người trông nom.
curator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curator: giọng Anh (UK) /kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kjʊəˈɹeɪtɚ/.