prodigy
UK/ˈpɹɒdɪd͡ʒi/
US/ˈpɹɑdɪd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
prodigy nghĩa là người thần kỳ, thần kỳ, kỳ diệu phi thường.
Nghĩa của prodigy
Danh từ
- Người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường.
- an infant prodigymột thần đồng
- Định ngữ Thần kỳ, kỳ diệu phi thường.
- a prodigy violonistmột nhạc sĩ viôlông thần đồng
Dạng từ của prodigy
| Số nhiều | prodigies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prodigy
Đồng nghĩa
Họ từ của prodigy
Câu hỏi thường gặp
prodigy nghĩa là gì?
prodigy (danh từ) nghĩa là người thần kỳ, thần kỳ, kỳ diệu phi thường.
prodigy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prodigy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒdɪd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑdɪd͡ʒi/.