TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prodigy

UK/ˈpɹɒdɪd͡ʒi/ US/ˈpɹɑdɪd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

prodigy nghĩa là người thần kỳ, thần kỳ, kỳ diệu phi thường.

Nghĩa của prodigy

Danh từ

  1. Người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường.
    • an infant prodigymột thần đồng
  2. Định ngữ Thần kỳ, kỳ diệu phi thường.
    • a prodigy violonistmột nhạc sĩ viôlông thần đồng

Dạng từ của prodigy

Số nhiềuprodigies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prodigy

Đồng nghĩa

Họ từ của prodigy

Câu hỏi thường gặp

prodigy nghĩa là gì?

prodigy (danh từ) nghĩa là người thần kỳ, thần kỳ, kỳ diệu phi thường.

prodigy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prodigy: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒdɪd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑdɪd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.