prodigal
UK/ˈpɹɒdɪɡəl/
US/ˈpɹɑdɪɡəl/
giọng máy của trình duyệt
prodigal nghĩa là hoang toàng, hoang phí, rộng rãi, hào phóng.
Nghĩa của prodigal
Tính từ
- Hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi.
- the prodigal sonđứa con hoang toàng
- + of Rộng rãi, hào phóng.
- prodigal of favoursban ân huệ rộng rãi
Danh từ
- Người hoang toàng; người ăn tiêu phung phí.
Dạng từ của prodigal
| So sánh hơn | more prodigal |
| So sánh nhất | most prodigal |
| Số nhiều | prodigals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prodigal
Đồng nghĩa
extravagantimprovidentimprudentlavishprofligaterecklessspendthriftsquanderinguneconomicalunthriftywastefulfreegenerousliberalinordinate
Trái nghĩa
Họ từ của prodigal
Câu ví dụ với prodigal
- The prodigal son returned home. Đứa con trai hoang tàng đã về nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prodigal nghĩa là gì?
prodigal (tính từ, danh từ) nghĩa là hoang toàng, hoang phí, rộng rãi, hào phóng.
prodigal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prodigal: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒdɪɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑdɪɡəl/.