TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proffer

UK/ˈpɹɒfə(ɹ)/ US/ˈpɹɑfɚ/ giọng máy của trình duyệt

proffer nghĩa là sự dâng, sự hiến, dâng, hiến.

Nghĩa của proffer

Danh từ

  1. Sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời.

Ngoại động từ

  1. Dâng, hiến, biếu; mời.
    • to proffer one's handđưa tay (đỡ, dắt, nâng ai)

Dạng từ của proffer

Số nhiềuproffers
Ngôi thứ ba số ítproffers
Hiện tại phân từ (-ing)proffering
Quá khứ phân từproffered
Quá khứproffered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proffer

Đồng nghĩa

Họ từ của proffer

Câu hỏi thường gặp

proffer nghĩa là gì?

proffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dâng, sự hiến, dâng, hiến.

proffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proffer: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.