proffer
UK/ˈpɹɒfə(ɹ)/
US/ˈpɹɑfɚ/
giọng máy của trình duyệt
proffer nghĩa là sự dâng, sự hiến, dâng, hiến.
Nghĩa của proffer
Danh từ
- Sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời.
Ngoại động từ
- Dâng, hiến, biếu; mời.
- to proffer one's handđưa tay (đỡ, dắt, nâng ai)
Dạng từ của proffer
| Số nhiều | proffers |
| Ngôi thứ ba số ít | proffers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proffering |
| Quá khứ phân từ | proffered |
| Quá khứ | proffered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proffer
Đồng nghĩa
Họ từ của proffer
Câu hỏi thường gặp
proffer nghĩa là gì?
proffer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dâng, sự hiến, dâng, hiến.
proffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proffer: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑfɚ/.