TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proficiency

UK/pɹəˈfɪʃənsi/ US/pɹəˈfɪʃənsi/ giọng máy của trình duyệt

proficiency nghĩa là sự tài giỏi, sự thành thạo, tài năng.

Nghĩa của proficiency

Danh từ

  1. Sự tài giỏi, sự thành thạo.
  2. Tài năng (về việc gì).

Dạng từ của proficiency

Số nhiềuproficiencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proficiency

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

proficiency nghĩa là gì?

proficiency (danh từ) nghĩa là sự tài giỏi, sự thành thạo, tài năng.

proficiency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proficiency: giọng Anh (UK) /pɹəˈfɪʃənsi/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈfɪʃənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.