promontory
UK/ˈpɹɒm.ən.tɹi/
US/ˈpɹɑməntɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
promontory nghĩa là mũi đất, chỗ lồi lên.
Nghĩa của promontory
Danh từ
- Mũi đất.
- anatomy Chỗ lồi lên (ở cơ thể).
Dạng từ của promontory
| Số nhiều | promontories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promontory
Đồng nghĩa
Họ từ của promontory
Câu hỏi thường gặp
promontory nghĩa là gì?
promontory (danh từ) nghĩa là mũi đất, chỗ lồi lên.
promontory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của promontory: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒm.ən.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑməntɔɹi/.