TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promontory

UK/ˈpɹɒm.ən.tɹi/ US/ˈpɹɑməntɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

promontory nghĩa là mũi đất, chỗ lồi lên.

Nghĩa của promontory

Danh từ

  1. Mũi đất.
  2. anatomy Chỗ lồi lên (ở cơ thể).

Dạng từ của promontory

Số nhiềupromontories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promontory

Đồng nghĩa

Họ từ của promontory

Câu hỏi thường gặp

promontory nghĩa là gì?

promontory (danh từ) nghĩa là mũi đất, chỗ lồi lên.

promontory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promontory: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒm.ən.tɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑməntɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.