atone
UK/əˈtəʊn/
US/əˈtoʊn/
giọng máy của trình duyệt
atone nghĩa là chuộc, dàn xếp, hoà giải.
Nghĩa của atone
Nội động từ
- Chuộc (lỗi).
- to atone for a faultchuộc lỗi
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Dàn xếp, hoà giải.
Dạng từ của atone
| Ngôi thứ ba số ít | atones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | atoning |
| Quá khứ phân từ | atoned |
| Quá khứ | atoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atone
Đồng nghĩa
Họ từ của atone
Câu hỏi thường gặp
atone nghĩa là gì?
atone (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chuộc, dàn xếp, hoà giải.
atone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atone: giọng Anh (UK) /əˈtəʊn/, giọng Mỹ (US) /əˈtoʊn/.