TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appease

UK/əˈpiːz/ US/əˈpiːz/ giọng máy của trình duyệt

appease nghĩa là khuyên giải, an ủi, làm dịu, làm đỡ.

Nghĩa của appease

Động từ

  1. Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.
    • To appease someone's anger.Làm cho ai nguôi giận
  2. Làm dịu, làm đỡ (đói).
  3. Nhân nhượng vô nguyên tắc; thoả hiệp vô nguyên tắc.
    • To appease a potential enemy.Nhân nhượng vô nguyên tắc một kẻ có thể trở thành thù

Dạng từ của appease

Ngôi thứ ba số ítappeases
Hiện tại phân từ (-ing)appeasing
Quá khứ phân từappeased
Quá khứappeased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appease

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của appease

Câu hỏi thường gặp

appease nghĩa là gì?

appease (động từ) nghĩa là khuyên giải, an ủi, làm dịu, làm đỡ.

appease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appease: giọng Anh (UK) /əˈpiːz/, giọng Mỹ (US) /əˈpiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.