protect
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈtɛkt/
US/pɹəˈtɛkt/
giọng máy của trình duyệt
protect nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
Nghĩa của protect
Ngoại động từ
- Bảo vệ, bảo hộ, che chở.
- to protect someone from (against) dangerche chở ai khỏi bị nguy hiểm
- Bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài).
- Kỹ thuật Lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn).
- Thương nghiệp Cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...).
Dạng từ của protect
| Ngôi thứ ba số ít | protects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | protecting |
| Quá khứ phân từ | protected |
| Quá khứ | protected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protect
Đồng nghĩa
Họ từ của protect
Câu ví dụ với protect
- I would do anything to protect you. Anh sẽ làm mọi thứ để bảo vệ em.
- It's our responsibility to protect the environment. Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
- I'll protect her with my life. Tôi sẽ bảo vệ cô ấy bằng cả mạng sống của tôi.
- I'd do anything to protect you. Tôi sẽ làm mọi thứ để bảo vệ bạn.
- We were trying to protect you. Chúng tôi lúc đó đang cố gắng bảo vệ bạn.
- These laws are aimed to protect the environment. Mục đích của những luật này là để bảo vệ môi trường.
- Layla tried to use religion to protect her children from the evils of this world. Layla đã cố sử dụng tôn giáo để bảo vệ con cái mình khỏi những cái ác trên thế giới này.
- Protect me. Hãy bảo vệ tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
protect nghĩa là gì?
protect (ngoại động từ) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.
protect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protect: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛkt/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛkt/.