protectionist
giọng máy của trình duyệt
protectionist nghĩa là Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.
Nghĩa của protectionist
Danh từ
- Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.
Dạng từ của protectionist
| So sánh hơn | more protectionist |
| So sánh nhất | most protectionist |
| Số nhiều | protectionists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protectionist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của protectionist
Câu hỏi thường gặp
protectionist nghĩa là gì?
protectionist (danh từ) nghĩa là Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.