TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protectionist

giọng máy của trình duyệt

protectionist nghĩa là Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.

Nghĩa của protectionist

Danh từ

  1. Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.

Dạng từ của protectionist

So sánh hơnmore protectionist
So sánh nhấtmost protectionist
Số nhiềuprotectionists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protectionist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của protectionist

Câu hỏi thường gặp

protectionist nghĩa là gì?

protectionist (danh từ) nghĩa là Người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.