protract
UK/pɹəˈtɹakt/
US/pɹoʊˈtɹækt/
giọng máy của trình duyệt
protract nghĩa là kéo dài, vẽ theo tỷ lệ.
Nghĩa của protract
Ngoại động từ
- Kéo dài.
- to protract the visit for some dayskéo dài cuộc đi thăm vài ngày
- Vẽ theo tỷ lệ (bản đồ miếng đất...).
Dạng từ của protract
| Ngôi thứ ba số ít | protracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | protracting |
| Quá khứ phân từ | protracted |
| Quá khứ | protracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protract
Đồng nghĩa
Họ từ của protract
Câu hỏi thường gặp
protract nghĩa là gì?
protract (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài, vẽ theo tỷ lệ.
protract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protract: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɹakt/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈtɹækt/.