TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protract

UK/pɹəˈtɹakt/ US/pɹoʊˈtɹækt/ giọng máy của trình duyệt

protract nghĩa là kéo dài, vẽ theo tỷ lệ.

Nghĩa của protract

Ngoại động từ

  1. Kéo dài.
    • to protract the visit for some dayskéo dài cuộc đi thăm vài ngày
  2. Vẽ theo tỷ lệ (bản đồ miếng đất...).

Dạng từ của protract

Ngôi thứ ba số ítprotracts
Hiện tại phân từ (-ing)protracting
Quá khứ phân từprotracted
Quá khứprotracted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protract

Đồng nghĩa

Họ từ của protract

Câu hỏi thường gặp

protract nghĩa là gì?

protract (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài, vẽ theo tỷ lệ.

protract phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protract: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɹakt/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈtɹækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.