TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lucky

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌki/ US/ˈlʌki/ giọng máy của trình duyệt

lucky nghĩa là đỏ, gặp may, đem lại may mắn, mang điềm lành.

Nghĩa của lucky

Tính từ

  1. Đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc.
    • you are a lucky dog!anh vận đỏ thật!
    • lucky beggar!; lucky bargee!(thông tục) thằng cha vận đỏ thật!
  2. Đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành.
    • a lucky daymột ngày may mắn
  3. May mà đúng, may mà được.
    • a lucky guessmột câu đoán may mà đúng
    • a lucky shotmột phát súng may mà tin

Danh từ

  1. To cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn.

Dạng từ của lucky

So sánh hơnluckier
So sánh nhấtluckiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lucky

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lucky

Cụm từ, thành ngữ với lucky

  • lucky charm — Vật lấy phước.

Câu ví dụ với lucky

  • Lucky you, you're going to Hawaii on vacation! Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii!
  • I've always considered myself lucky. Tôi luôn nghĩ bản thân mình may mắn.
  • He's a very lucky man. Anh ấy là một người rất may mắn.
  • We were very lucky. Chúng tôi đã rất may mắn.
  • He's just lucky. Anh ấy chỉ gặp may thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lucky nghĩa là gì?

lucky (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ, gặp may, đem lại may mắn, mang điềm lành.

lucky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lucky: giọng Anh (UK) /ˈlʌki/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.