TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provident

UK/ˈpɹɒvɪdənt/ US/ˈpɹɒvɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

provident nghĩa là lo xa, biết lo trước, tằn tiện, tiết kiệm.

Nghĩa của provident

Tính từ

  1. Lo xa, biết lo trước, biết dự phòng.
  2. Tằn tiện, tiết kiệm.

Dạng từ của provident

So sánh hơnmore provident
So sánh nhấtmost provident

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provident

Đồng nghĩa

Họ từ của provident

Câu hỏi thường gặp

provident nghĩa là gì?

provident (tính từ) nghĩa là lo xa, biết lo trước, tằn tiện, tiết kiệm.

provident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provident: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒvɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɒvɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.