TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

province

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒv.ɪns/ US/ˈpɹɑ.vɪns/ giọng máy của trình duyệt

province nghĩa là tỉnh, địa phận, giáo khu, tỉnh bang.

Nghĩa của province

Danh từ

  1. Tỉnh.
    • Binh Duong ProvinceTỉnh Bình Dương
  2. Tôn giáo Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).
  3. Sử học (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.
  4. The provinces Cả nước trừ thủ đô.
  5. Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...).
    • it is out of my provincecái đó ngoài phạm vi của tôi
  6. Ngành (học...).

Dạng từ của province

Số nhiềuprovinces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với province

Đồng nghĩa

Họ từ của province

Câu ví dụ với province

  • Zhejiang is a coastal province in East China. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
  • Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province. Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
  • I want to live in Salavan Province or Champasak Province. Tôi muốn sống ở tỉnh Salavan hoặc Champasak.
  • His perspective on life changed significantly since he moved to the province. Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

province nghĩa là gì?

province (danh từ) nghĩa là tỉnh, địa phận, giáo khu, tỉnh bang.

province phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của province: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒv.ɪns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.vɪns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.