province
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒv.ɪns/
US/ˈpɹɑ.vɪns/
giọng máy của trình duyệt
province nghĩa là tỉnh, địa phận, giáo khu, tỉnh bang.
Nghĩa của province
Danh từ
- Tỉnh.
- Binh Duong ProvinceTỉnh Bình Dương
- Tôn giáo Địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục).
- Sử học (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã.
- The provinces Cả nước trừ thủ đô.
- Phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...).
- it is out of my provincecái đó ngoài phạm vi của tôi
- Ngành (học...).
Dạng từ của province
| Số nhiều | provinces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với province
Đồng nghĩa
Họ từ của province
Câu ví dụ với province
- Zhejiang is a coastal province in East China. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc.
- Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province. Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
- I want to live in Salavan Province or Champasak Province. Tôi muốn sống ở tỉnh Salavan hoặc Champasak.
- His perspective on life changed significantly since he moved to the province. Quan điểm sống của anh ấy đã thay đổi rất nhiều kể từ khi anh chuyển đến tỉnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
province nghĩa là gì?
province (danh từ) nghĩa là tỉnh, địa phận, giáo khu, tỉnh bang.
province phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của province: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒv.ɪns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.vɪns/.