TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pubescent

UK/pjʊˈbɛs(ə)nt/ US/pjʊˈbɛs(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

pubescent nghĩa là đến tuổi dậy thì, có lông tơ.

Nghĩa của pubescent

Tính từ

  1. Đến tuổi dậy thì.
  2. Sinh vật học Có lông tơ.

Dạng từ của pubescent

So sánh hơnmore pubescent
So sánh nhấtmost pubescent
Số nhiềupubescents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pubescent

Đồng nghĩa

Họ từ của pubescent

Câu hỏi thường gặp

pubescent nghĩa là gì?

pubescent (tính từ) nghĩa là đến tuổi dậy thì, có lông tơ.

pubescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pubescent: giọng Anh (UK) /pjʊˈbɛs(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /pjʊˈbɛs(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.