pubescent
UK/pjʊˈbɛs(ə)nt/
US/pjʊˈbɛs(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
pubescent nghĩa là đến tuổi dậy thì, có lông tơ.
Nghĩa của pubescent
Tính từ
- Đến tuổi dậy thì.
- Sinh vật học Có lông tơ.
Dạng từ của pubescent
| So sánh hơn | more pubescent |
| So sánh nhất | most pubescent |
| Số nhiều | pubescents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pubescent
Đồng nghĩa
Họ từ của pubescent
Câu hỏi thường gặp
pubescent nghĩa là gì?
pubescent (tính từ) nghĩa là đến tuổi dậy thì, có lông tơ.
pubescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pubescent: giọng Anh (UK) /pjʊˈbɛs(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /pjʊˈbɛs(ə)nt/.