pull out of the fire
giọng máy của trình duyệt
pull out of the fire nghĩa là Cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập.
Nghĩa của pull out of the fire
Cụm động từ
- Cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập.
Dạng từ của pull out of the fire
| Ngôi thứ ba số ít | pulls out of the fire |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pulling out of the fire |
| Quá khứ phân từ | pulled out of the fire |
| Quá khứ | pulled out of the fire |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pull out of the fire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pull out of the fire nghĩa là gì?
pull out of the fire (cụm động từ) nghĩa là Cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngập.