purulence
UK/ˈpjʊəɹʊləns/
US/ˈpjʊəɹʊləns/
giọng máy của trình duyệt
purulence nghĩa là tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ, mủ.
Nghĩa của purulence
Danh từ
- Y học Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.
- Mủ.
Dạng từ của purulence
| Số nhiều | purulences |
Họ từ của purulence
Câu hỏi thường gặp
purulence nghĩa là gì?
purulence (danh từ) nghĩa là tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ, mủ.
purulence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purulence: giọng Anh (UK) /ˈpjʊəɹʊləns/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊəɹʊləns/.