TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purulence

UK/ˈpjʊəɹʊləns/ US/ˈpjʊəɹʊləns/ giọng máy của trình duyệt

purulence nghĩa là tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ, mủ.

Nghĩa của purulence

Danh từ

  1. Y học Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.
  2. Mủ.

Dạng từ của purulence

Số nhiềupurulences

Họ từ của purulence

Câu hỏi thường gặp

purulence nghĩa là gì?

purulence (danh từ) nghĩa là tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ, mủ.

purulence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purulence: giọng Anh (UK) /ˈpjʊəɹʊləns/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊəɹʊləns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.