TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

responsibility

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/ US/ɹɪˌspɑn.səˈbɪl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

responsibility nghĩa là trách nhiệm, gánh trách nhiệm, cái phải gánh vác.

Nghĩa của responsibility

Danh từ

  1. Trách nhiệm.
    • to bear the full responsibility for one's actchịu hoàn toàn trách nhiệm về hành động của mình
    • to take the responsibilitynhận trách nhiệm (làm gì)
    • to deline all responsibilitieskhông nhận trách nhiệm
    • to do something on one's own responsibilitytự ý làm và chịu trách nhiệm về việc gì
  2. Gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác.
    • a family is a great responsibilitygia đình là một trách nhiệm lớn

Dạng từ của responsibility

Số nhiềuresponsibilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với responsibility

Đồng nghĩa

Họ từ của responsibility

Câu ví dụ với responsibility

  • I am left with all the responsibility. Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.
  • She undertook the responsibility for the project. Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
  • It's our responsibility to protect the environment. Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
  • Stop blaming others for your problems; take responsibility for your own life. Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

responsibility nghĩa là gì?

responsibility (danh từ) nghĩa là trách nhiệm, gánh trách nhiệm, cái phải gánh vác.

responsibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của responsibility: giọng Anh (UK) /ɹɪˌspɒn.səˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˌspɑn.səˈbɪl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.