pyro-
UK/ˈpaɪ.ɹəʊ/
US/ˈpaɪ.ɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
pyro- nghĩa là Xem pyr-.
Nghĩa của pyro-
Tiền tố
- Xem pyr-
Dạng từ của pyro-
| Số nhiều | pyros |
| So sánh hơn | more pyro |
| So sánh nhất | most pyro |
Họ từ của pyro-
Câu hỏi thường gặp
pyro- nghĩa là gì?
pyro- (tiền tố) nghĩa là Xem pyr-.
pyro- phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyro-: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ.ɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪ.ɹoʊ/.