TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qualify

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/ US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

qualify nghĩa là cho là, gọi là, có đủ tư cách, có đủ khả năng.

Nghĩa của qualify

Ngoại động từ

  1. Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.
    • to qualify someone as an acecho ai là cừ, cho ai là cô địch
  2. Làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...).
    • to be qualificed for a postcó đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ
    • qualifying examinationkỳ thi sát hạch, kỳ thi tuyển lựa
  3. Hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt.
    • to qualify a statementtuyên bố dè dặt
  4. Pha nước vào (rượu mạnh); (đùa cợt) pha vào rượu (nước lã).
  5. Ngôn ngữ học Hạn định.

Nội động từ

  1. + for Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn.
  2. Qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì...).

Dạng từ của qualify

Ngôi thứ ba số ítqualifies
Hiện tại phân từ (-ing)qualifying
Quá khứ phân từqualified
Quá khứqualified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qualify

Trái nghĩa

Họ từ của qualify

Câu hỏi thường gặp

qualify nghĩa là gì?

qualify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho là, gọi là, có đủ tư cách, có đủ khả năng.

qualify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qualify: giọng Anh (UK) /ˈkwɒl.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑ.lɪ.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.