TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quantum

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkwɒntəm/ US/ˈkwɑntəm/ giọng máy của trình duyệt

quantum nghĩa là phần, mức, lượng tử, số lượng.

Nghĩa của quantum

Danh từ

  1. Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
    • to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
    • to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
  2. Vật lý Lượng tử.
    • light quantumlượng tử ánh sáng
    • energy quantumlượng tử năng lượng
  3. Định ngữ (vật lý) (thuộc) lượng tử.
    • quantum theorythuyết lượng tử
    • quantum effecthiệu ứng lượng tử

Tính từ

  1. Lượng tử.

Dạng từ của quantum

Số nhiềuquantums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quantum

Trái nghĩa

Họ từ của quantum

Cụm từ, thành ngữ với quantum

  • quantum computing — Điện toán lượng tử.
  • quantum cryptography — Mật mã lượng tử.
  • quantum entanglement — Vướng mắc lượng tử.
  • quantum field theory — Lý thuyết trường lượng tử.
  • quantum number — Số lượng tử.
  • quantum physics — Vật lý lượng tử.
  • quantum state — Trạng thái lượng tử.

Câu hỏi thường gặp

quantum nghĩa là gì?

quantum (danh từ, tính từ) nghĩa là phần, mức, lượng tử, số lượng.

quantum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quantum: giọng Anh (UK) /ˈkwɒntəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑntəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.