queendom
UK/ˈkwiːndəm/
US/ˈkwiːndəm/
giọng máy của trình duyệt
queendom nghĩa là địa vị nữ hoàng, quyền lực nữ hoàng, nước của nữ hoàng.
Nghĩa của queendom
Danh từ
- Địa vị nữ hoàng, quyền lực nữ hoàng.
- Nước của nữ hoàng.
Dạng từ của queendom
| Số nhiều | queendoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queendom
Đồng nghĩa
Họ từ của queendom
Câu hỏi thường gặp
queendom nghĩa là gì?
queendom (danh từ) nghĩa là địa vị nữ hoàng, quyền lực nữ hoàng, nước của nữ hoàng.
queendom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của queendom: giọng Anh (UK) /ˈkwiːndəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkwiːndəm/.