TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

raincoat

UK/ˈɹeɪnkəʊt/ US/ˈɹeɪnkoʊt/ giọng máy của trình duyệt

raincoat nghĩa là áo mưa.

Nghĩa của raincoat

Danh từ

  1. Áo mưa.

Dạng từ của raincoat

Số nhiềuraincoats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raincoat

Đồng nghĩa

Họ từ của raincoat

Câu ví dụ với raincoat

  • I'm looking for a navy blue raincoat, size 36. Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
  • You wear a nice suit but you have to put on a raincoat because it starts to rain. Bạn mặc một bộ vest đẹp nhưng bạn phải mặc áo mưa vào vì trời bắt đầu mưa rồi đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

raincoat nghĩa là gì?

raincoat (danh từ) nghĩa là áo mưa.

raincoat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raincoat: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪnkəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪnkoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.