ranch
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɑːnt͡ʃ/
US/ˈɹænt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
ranch nghĩa là điền trang, trại nuôi súc vật, quản lý điền trang.
Nghĩa của ranch
Danh từ
- Điền trang, trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa).
Nội động từ
- Quản lý điền trang, quản lý trại chăn nuôi.
Dạng từ của ranch
| Số nhiều | ranches |
| Ngôi thứ ba số ít | ranches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ranching |
| Quá khứ phân từ | ranched |
| Quá khứ | ranched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ranch
Đồng nghĩa
Họ từ của ranch
Câu hỏi thường gặp
ranch nghĩa là gì?
ranch (danh từ, nội động từ) nghĩa là điền trang, trại nuôi súc vật, quản lý điền trang.
ranch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ranch: giọng Anh (UK) /ˈɹɑːnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹænt͡ʃ/.