condense
UK/kənˈdɛns/
US/kənˈdɛns/
giọng máy của trình duyệt
condense nghĩa là làm đặc lại, làm ngưng lại, nói cô đọng.
Nghĩa của condense
Động từ
- Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng).
- Nói cô đọng; viết súc tích.
Dạng từ của condense
| Ngôi thứ ba số ít | condenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | condensing |
| Quá khứ phân từ | condensed |
| Quá khứ | condensed |
| So sánh hơn | more condense |
| So sánh nhất | most condense |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condense
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của condense
Câu hỏi thường gặp
condense nghĩa là gì?
condense (động từ) nghĩa là làm đặc lại, làm ngưng lại, nói cô đọng.
condense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condense: giọng Anh (UK) /kənˈdɛns/, giọng Mỹ (US) /kənˈdɛns/.