recording
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈkɔːdɪŋ/
US/ɹɪˈkoɹdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
recording nghĩa là sự ghi, bản ghi, bản thu.
Nghĩa của recording
Danh từ
- Sự ghi.
Dạng từ của recording
| Số nhiều | recordings |
Họ từ của recording
Câu ví dụ với recording
- Photography and video recording are prohibited. Cấm quay phim, chụp ảnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recording nghĩa là gì?
recording (danh từ) nghĩa là sự ghi, bản ghi, bản thu.
recording phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recording: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkɔːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkoɹdɪŋ/.