TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regime change

giọng máy của trình duyệt

regime change nghĩa là việc lật đổ chế độ, sự thay đổi chế độ.

Nghĩa của regime change

Danh từ

  1. Việc lật đổ chế độ, sự thay đổi chế độ.

Dạng từ của regime change

Số nhiềuregime changes

Họ từ của regime change

Câu hỏi thường gặp

regime change nghĩa là gì?

regime change (danh từ) nghĩa là việc lật đổ chế độ, sự thay đổi chế độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.