TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relator

US/rɪ.ˈleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

relator nghĩa là người kể lại, người trình bày lại, người cáo giác.

Nghĩa của relator

Danh từ

  1. Người kể lại, người trình bày lại.
  2. Pháp luật Người cáo giác.

Dạng từ của relator

Số nhiềurelators

Họ từ của relator

Câu hỏi thường gặp

relator nghĩa là gì?

relator (danh từ) nghĩa là người kể lại, người trình bày lại, người cáo giác.

relator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relator: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.