relay
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːleɪ/
US/ˈɹiːleɪ/
giọng máy của trình duyệt
relay nghĩa là kíp ngựa, ca, kíp, làm theo kíp.
Nghĩa của relay
Danh từ
- Kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt).
- Ca, kíp (thợ).
- to work in (by) relayslàm việc theo ca kíp
- Số lượng đồ vật để thay thế.
- Thể dục, thể thao Cuộc chạy đua tiếp sức.
- Điện học Rơle.
- frequency relayrơle tần số
- electromagnetic type relayrơle điện tử
- Rađiô Chương trình tiếp âm.
- Định ngữ Tiếp âm.
Động từ
- Làm theo kíp; sắp đặt theo kíp.
- Rađiô Tiếp âm.
- relay a broadcasttiếp âm một buổi truyền thanh
- Điện học Đặt rơle.
Dạng từ của relay
| Số nhiều | relays |
| Ngôi thứ ba số ít | relays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relaying |
| Quá khứ phân từ | relayed |
| Quá khứ | relayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relay
Đồng nghĩa
Họ từ của relay
Câu ví dụ với relay
- I relayed the message to her. Tôi đã chuyển tin nhắn cho cô ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relay nghĩa là gì?
relay (danh từ, động từ) nghĩa là kíp ngựa, ca, kíp, làm theo kíp.
relay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relay: giọng Anh (UK) /ˈɹiːleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːleɪ/.