TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relume

US/ˌri.ˈluːm/ giọng máy của trình duyệt

relume nghĩa là thắp lại, làm sáng lại, đốt lửa lại, chiếu sáng lại.

Nghĩa của relume

Ngoại động từ

  1. Thắp (đèn) lại.
  2. Làm (mắt) sáng lại.
  3. Chiếu sáng lại.

Nội động từ

  1. Đốt lửa lại; chiếu sáng lại.
  2. Thắp (đèn) lại.
  3. Làm (mắt) sáng lại.

Dạng từ của relume

Ngôi thứ ba số ítrelumes
Hiện tại phân từ (-ing)reluming
Quá khứ phân từrelumed
Quá khứrelumed

Họ từ của relume

Câu hỏi thường gặp

relume nghĩa là gì?

relume (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thắp lại, làm sáng lại, đốt lửa lại, chiếu sáng lại.

relume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relume: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈluːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.