rely
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈlaɪ/
US/ɹɪˈlaɪ/
giọng máy của trình duyệt
rely nghĩa là tin, tin cậy, dựa vào.
Nghĩa của rely
Nội động từ
- + on, upon Tin, tin cậy, dựa vào.
- to rely upon someonetin cậy vào ai
- to rely upon somethingtin cậy vào cái gì
Dạng từ của rely
| Ngôi thứ ba số ít | relies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relying |
| Quá khứ phân từ | relied |
| Quá khứ | relied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rely
Đồng nghĩa
Họ từ của rely
Câu ví dụ với rely
- We can rely on Tom. Chúng ta có thể dựa vào Tom.
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rely nghĩa là gì?
rely (nội động từ) nghĩa là tin, tin cậy, dựa vào.
rely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rely: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlaɪ/.