recurrence
US/rəˈkɝ.əns/
giọng máy của trình duyệt
recurrence nghĩa là sự trở lại.
Nghĩa của recurrence
Danh từ
- Sự trở lại (một vấn đề...).
- Sự trở lại trong trí nhớ.
- Sự tái diễn, sự diễn lại.
- Y học Sự phát sinh lại.
- Toán học Phép truy toán.
- recurrence theoremđịnh lý truy toán
Dạng từ của recurrence
| Số nhiều | recurrences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recurrence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của recurrence
Câu hỏi thường gặp
recurrence nghĩa là gì?
recurrence (danh từ) nghĩa là sự trở lại.
recurrence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recurrence: giọng Mỹ (US) /rəˈkɝ.əns/.