TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recurrence

US/rəˈkɝ.əns/ giọng máy của trình duyệt

recurrence nghĩa là sự trở lại.

Nghĩa của recurrence

Danh từ

  1. Sự trở lại (một vấn đề...).
  2. Sự trở lại trong trí nhớ.
  3. Sự tái diễn, sự diễn lại.
  4. Y học Sự phát sinh lại.
  5. Toán học Phép truy toán.
    • recurrence theoremđịnh lý truy toán

Dạng từ của recurrence

Số nhiềurecurrences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recurrence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của recurrence

Câu hỏi thường gặp

recurrence nghĩa là gì?

recurrence (danh từ) nghĩa là sự trở lại.

recurrence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recurrence: giọng Mỹ (US) /rəˈkɝ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.