reprehensibly
giọng máy của trình duyệt
reprehensibly nghĩa là đáng bị chỉ trích, đáng bị khiển trách.
Nghĩa của reprehensibly
Phó từ
- Đáng bị chỉ trích, đáng bị khiển trách.
Dạng từ của reprehensibly
| So sánh hơn | more reprehensibly |
| So sánh nhất | most reprehensibly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprehensibly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reprehensibly nghĩa là gì?
reprehensibly (phó từ) nghĩa là đáng bị chỉ trích, đáng bị khiển trách.