respectably
giọng máy của trình duyệt
respectably nghĩa là một cách đáng trọng, một cách đáng kính, một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề.
Nghĩa của respectably
Phó từ
- Một cách đáng trọng, một cách đáng kính.
- Một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề.
- Kha khá, khá lớn, một cách đáng kể.
Dạng từ của respectably
| So sánh hơn | more respectably |
| So sánh nhất | most respectably |
Họ từ của respectably
Câu hỏi thường gặp
respectably nghĩa là gì?
respectably (phó từ) nghĩa là một cách đáng trọng, một cách đáng kính, một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề.