TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

restrained

UK/ɹɪˈstɹeɪnd/ US/ɹɪˈstɹeɪnd/ giọng máy của trình duyệt

restrained nghĩa là bị kiềm chế, bị nén lại, dè dặt, thận trọng.

Nghĩa của restrained

Tính từ

  1. Bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được.
    • restrained angercơn giận bị nén lại
  2. Dè dặt, thận trọng.
    • in restrained termsbằng những lời lẽ dè dặt
  3. Giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn).
    • restrained stylevăn giản dị; văn có chừng mực

Dạng từ của restrained

So sánh hơnmore restrained
So sánh nhấtmost restrained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với restrained

Đồng nghĩa

Họ từ của restrained

Câu hỏi thường gặp

restrained nghĩa là gì?

restrained (tính từ) nghĩa là bị kiềm chế, bị nén lại, dè dặt, thận trọng.

restrained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của restrained: giọng Anh (UK) /ɹɪˈstɹeɪnd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈstɹeɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.