revanchism
UK/ɹɪˈvæn(t)ʃɪz(ə)m/
US/ɹəˈvɑnt͡ʃɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
revanchism nghĩa là chính sách trả thù, chính sách phục thù.
Nghĩa của revanchism
Danh từ
- Chính sách trả thù, chính sách phục thù.
Dạng từ của revanchism
| Số nhiều | revanchisms |
Họ từ của revanchism
Câu hỏi thường gặp
revanchism nghĩa là gì?
revanchism (danh từ) nghĩa là chính sách trả thù, chính sách phục thù.
revanchism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revanchism: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvæn(t)ʃɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɑnt͡ʃɪz(ə)m/.