revile
UK/ɹəˈvaɪl/
US/ɹəˈvaɪl/
giọng máy của trình duyệt
revile nghĩa là chửi rủa, mắng nhiếc.
Nghĩa của revile
Động từ
- Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả.
Dạng từ của revile
| Ngôi thứ ba số ít | reviles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reviling |
| Quá khứ phân từ | reviled |
| Quá khứ | reviled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revile
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
revile nghĩa là gì?
revile (động từ) nghĩa là chửi rủa, mắng nhiếc.
revile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revile: giọng Anh (UK) /ɹəˈvaɪl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvaɪl/.