TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vituperate

UK/vɪˈtjuːpəɹeɪt/ US/vəˈt(j)upəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

vituperate nghĩa là chửi rủa, bỉ báng.

Nghĩa của vituperate

Ngoại động từ

  1. Chửi rủa, bỉ báng.

Dạng từ của vituperate

Ngôi thứ ba số ítvituperates
Hiện tại phân từ (-ing)vituperating
Quá khứ phân từvituperated
Quá khứvituperated
So sánh hơnmore vituperate
So sánh nhấtmost vituperate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vituperate

Đồng nghĩa

Họ từ của vituperate

Câu hỏi thường gặp

vituperate nghĩa là gì?

vituperate (ngoại động từ) nghĩa là chửi rủa, bỉ báng.

vituperate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vituperate: giọng Anh (UK) /vɪˈtjuːpəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /vəˈt(j)upəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.