TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ridden

UK/ˈɹɪd.n̩/ US/ˈɹɪd.n̩/ giọng máy của trình duyệt

ridden nghĩa là đầy, bị khống chế.

Nghĩa của ridden

Tính từ

  1. Đầy.
  2. Bị khống chế.

Dạng từ của ridden

So sánh hơnmore ridden
So sánh nhấtmost ridden

Họ từ của ridden

Câu ví dụ với ridden

  • This isn't the first time I've ridden a bicycle. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.
  • This isn't the first time that I've ridden a bicycle. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ridden nghĩa là gì?

ridden (tính từ) nghĩa là đầy, bị khống chế.

ridden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ridden: giọng Anh (UK) /ˈɹɪd.n̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪd.n̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.