TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ripple

UK/ˈɹɪp(ə)l/ US/ˈɹɪp(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

ripple nghĩa là tiếng rì rầm, tiếng róc rách, gợn sóng lăn tăn, rì rầm.

Nghĩa của ripple

Danh từ

  1. Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...).
  2. Tiếng rì rầm; tiếng róc rách.
    • a ripple of conversationtiếng nói chuyện rì rầm
    • the ripple of the brooktiếng róc rách của dòng suối
  3. ngành dệt Máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột).

Nội động từ

  1. Gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước).
  2. Rì rầm; róc rách.
    • soft laughter rippled next doornhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
    • the brook is ripplingsuối róc rách

Ngoại động từ

  1. Làm cho gợn sóng lăn tăn.
  2. Làm cho rì rào khẽ lay động.
    • a zephyr ripples the foliagecơn gió thoảng làm lá cây khẽ rì rào lay động
  3. Chải (lanh) bằng máy chải.

Dạng từ của ripple

Số nhiềuripples
Ngôi thứ ba số ítripples
Hiện tại phân từ (-ing)rippling
Quá khứ phân từrippled
Quá khứrippled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ripple

Đồng nghĩa

Họ từ của ripple

Câu hỏi thường gặp

ripple nghĩa là gì?

ripple (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng rì rầm, tiếng róc rách, gợn sóng lăn tăn, rì rầm.

ripple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ripple: giọng Anh (UK) /ˈɹɪp(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪp(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.