TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rood-screen

UK/ˈɹuːd skɹiːn/ US/ˈɹud ˌskɹin/ giọng máy của trình duyệt

rood-screen nghĩa là bức ngăn toà giảng.

Nghĩa của rood-screen

Danh từ

  1. Bức ngăn toà giảng (trong nhà thờ).

Dạng từ của rood-screen

Số nhiềurood screens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rood-screen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rood-screen nghĩa là gì?

rood-screen (danh từ) nghĩa là bức ngăn toà giảng.

rood-screen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rood-screen: giọng Anh (UK) /ˈɹuːd skɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹud ˌskɹin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.